Quy trình tự kiểm tra
| số seri | Quy trình sản xuất | Nội dung phát hiện | Yêu cầu |
| 1 | Kiểm tra nguyên liệu thô | 1. Chấp nhận vật liệu | Tấm thép, thép hình, vật liệu hàn, v.v. phải kèm theo chứng nhận vật liệu. |
| 2. Kiểm tra ngoại hình | Kiểm tra các khuyết tật như rỉ sét, trầy xước, vết lõm, v.v. Xem xét xem kích thước có đáp ứng yêu cầu của bản vẽ hay không. | ||
| 2 | Kiểm tra cắt và tiền xử lý | 1. Kiểm tra độ chính xác về kích thước | Kiểm tra kích thước sau khi cắt bằng laser, cắt bằng ngọn lửa và cắt bằng máy cắt. |
| 2. Kiểm tra chất lượng vát cạnh | Kiểm tra góc rãnh, độ phẳng bề mặt và xem có vết nứt nào không. | ||
| 3. Kiểm tra số thứ tự và nhận dạng | Mã số linh kiện cần rõ ràng và chính xác để dễ dàng theo dõi. | ||
| 3 | Kiểm tra lắp ráp | 1. Đánh giá kích thước linh kiện | Kiểm soát chiều dài, chiều rộng, góc và dung sai của linh kiện. |
| 2. Phát hiện vị trí đầu nối | Vị trí lỗ, khoảng cách tâm lỗ bu lông và độ chính xác. | ||
| 3. Thử nghiệm lắp ráp trước khi lắp ráp | Kiểm tra quá trình lắp ráp các nút chính để đảm bảo độ chính xác và sự khớp nối của quá trình lắp ráp. | ||
| 4 | Kiểm tra quy trình hàn | 1. Chứng nhận quy trình hàn (WPS) | Đảm bảo thợ hàn có đủ trình độ chuyên môn cần thiết. |
| 2. Kiểm tra mối hàn bằng mắt thường | Bề mặt phải nhẵn mịn, không có chỗ lõm, lỗ rỗ, vết nứt, tạp chất xỉ, v.v. | ||
| 3. Kiểm tra không phá hủy (NDT) | Siêu âm UT: phát hiện các khuyết tật bên trong. Kiểm tra bằng hạt từ MT hoặc kiểm tra bằng phương pháp xuyên thấu PT: phát hiện các vết nứt trên bề mặt và gần bề mặt. Chụp X-quang kỹ thuật số (RT): Dùng để kiểm tra các mối hàn quan trọng (thường được sử dụng cho các dự án quan trọng). Thực hiện theo tiêu chuẩn GB50205, GB/T11345, GB/T3323 và các tiêu chuẩn khác. | ||
| 5 | Kiểm tra chống ăn mòn/trước khi sơn | 1. Kiểm tra độ sạch bề mặt | Kiểm tra độ tinh khiết của dung dịch tẩy rỉ sét (Sa2.5 hoặc Sa3). |
| 2. Đo độ nhám | |||
| 3. Thử nghiệm độ bám dính của lớp sơn lót | |||
| 6 | Kiểm tra sau khi sơn | 1. Phát hiện độ dày màng sơn (độ dày màng khô DFT) | |
| 2. Kiểm tra độ đồng đều lớp phủ và khuyết tật | Hiện tượng màng sơn bị chảy xệ, lớp phủ bị bong tróc, nổi bọt, v.v. | ||
| 3. Kiểm tra màu sắc và logo | Liệu nó có phù hợp với bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật hay không. | ||
| 7 | Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện | 1. Kích thước tổng thể và đánh giá theo đường chéo | |
| 2. Kiểm tra tính hợp lý của cấu trúc nút. | |||
| 3. Kiểm tra lại mối hàn và bề mặt. |




